历史
lì shǐㄌㄧˋ ㄕˇ
Hán Việt: LỊCH SỬ
Phồn thể: 歷史
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
lịch sử
Lượng từ đi kèm: 门、段
Ví dụ
我对中国历史很感兴趣。
wǒ duì zhōng guó lì shǐ hěn gǎn xìng qù.
Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
这座城市有一千年的历史。
zhè zuò chéng shì yǒu yì qiān nián de lì shǐ.
Thành phố này có lịch sử một nghìn năm.
历史课很有意思。
lì shǐ kè hěn yǒu yì sī.
Giờ lịch sử rất thú vị.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỊCH · 4 nét
SỬ · 5 nét
Từ liên quan
- 经历 jīng lì — trải qua; trải nghiệm, kinh nghiệm sống
- 简历 jiǎn lì — sơ yếu lý lịch; CV
- 日历 rì lì — lịch (tờ lịch, lịch treo/để bàn)
- 学历 xué lì — trình độ học vấn, bằng cấp
- 来历 lái lì — history; antecedents; origin
- 历来 lì lái — always; throughout (a period of time); (of) all-time
- 历代 lì dài — successive generations; successive dynasties; past dynasties
- 农历 nóng lì — the traditional Chinese calendar; the lunar calendar