辅导
fǔ dǎoㄈㄨˇ ㄉㄠˇ
Hán Việt: PHỤ ĐẠO
Phồn thể: 輔導
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phụ đạo; kèm cặp; hướng dẫn
Ví dụ
我每周给邻居的孩子辅导数学。
wǒ měi zhōu gěi lín jū de hái zi fǔ dǎo shù xué.
Mỗi tuần tôi kèm toán cho con nhà hàng xóm.
她报了一个汉语辅导班。
tā bào le yí gè hàn yǔ fǔ dǎo bān.
Cô ấy đăng ký một lớp phụ đạo tiếng Trung.
老师在课后辅导学生写作业。
lǎo shī zài kè hòu fǔ dǎo xué shēng xiě zuò yè.
Thầy giáo hướng dẫn học sinh làm bài tập sau giờ học.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤ · 11 nét
ĐẠO · 6 nét