下课
xià kèㄒㄧㄚˋ ㄎㄜˋ
Hán Việt: HẠ KHÓA
Phồn thể: 下課
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tan học, hết giờ học
Ví dụ
下课以后我们去打球。
xià kè yǐ hòu wǒ men qù dǎ qiú.
Tan học xong chúng ta đi chơi bóng.
我们十一点半下课。
wǒ men shí yī diǎn bàn xià kè.
Chúng tôi tan học lúc mười một giờ rưỡi.
好,今天就到这儿,下课!
hǎo, jīn tiān jiù dào zhè ér, xià kè!
Được rồi, hôm nay đến đây thôi, tan học!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠ · 3 nét
dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)
KHÓA · 10 nét
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
Từ liên quan
- 下 xià — dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)
- 下午 xià wǔ — buổi chiều
- 下雨 xià yǔ — mưa, trời mưa
- 下载 xià zǎi — tải xuống, tải về
- 眼下 yǎn xià — now; at present; subocular (medicine)
- 下属 xià shǔ — subordinate; underling
- 不相上下 bù xiāng shàng xià — equally matched; about the same