参考
cān kǎoㄘㄢ ㄎㄠˇ
Hán Việt: THAM KHẢO
Phồn thể: 參考
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tham khảo
Ví dụ
这些资料你可以参考一下。
zhè xiē zī liào nǐ kě yǐ cān kǎo yí xià.
Bạn có thể tham khảo những tài liệu này.
我参考了很多书才写完论文。
wǒ cān kǎo le hěn duō shū cái xiě wán lùn wén.
Tôi tham khảo rất nhiều sách mới viết xong luận văn.
你的建议很有参考价值。
nǐ de jiàn yì hěn yǒu cān kǎo jià zhí.
Đề xuất của bạn rất có giá trị tham khảo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THAM · 8 nét
KHẢO · 6 nét
thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ