Bỏ qua, tới nội dung

开学

kāi xuéㄎㄞ ㄒㄩㄝˊ

Hán Việt: KHAI HỌC

Phồn thể: 開學

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

khai giảng, bắt đầu năm học/học kỳ

Ví dụ

  • 我们九月一号开学。

    wǒ men jiǔ yuè yī hào kāi xué.

    Chúng tôi khai giảng ngày mùng một tháng chín.

  • 开学第一天我很紧张。

    kāi xué dì yī tiān wǒ hěn jǐn zhāng.

    Ngày đầu tiên đi học tôi rất hồi hộp.

  • 快开学了,要买新书包。

    kuài kāi xué le, yào mǎi xīn shū bāo.

    Sắp vào năm học rồi, phải mua cặp mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)