Bỏ qua, tới nội dung

地理

dì lǐㄉㄧˋ ㄌㄧˇ

Hán Việt: ĐỊA LÝ

Phồn thể: 地理

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

địa lý

Ví dụ

  • 我最喜欢上地理课。

    wǒ zuì xǐ huan shàng dì lǐ kè.

    Tôi thích nhất giờ học địa lý.

  • 越南的地理位置很重要。

    yuè nán de dì lǐ wèi zhì hěn zhòng yào.

    Vị trí địa lý của Việt Nam rất quan trọng.

  • 他对中国地理很熟悉。

    tā duì zhōng guó dì lǐ hěn shú xī.

    Anh ấy rất thông thạo địa lý Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)

LÝ · 11 nét