读音
dú yīnㄉㄨˊ ㄧㄣ
Hán Việt: ĐỘC ÂM
Phồn thể: 讀音
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
cách đọc, âm đọc (của chữ)
Chữ đa âm: 多音字.
Ví dụ
这个字有两个读音。
zhè ge zì yǒu liǎng gè dú yīn.
Chữ này có hai cách đọc.
你查一下词典,看看它的读音。
nǐ chá yí xià cí diǎn, kàn kàn tā de dú yīn.
Bạn tra từ điển xem cách đọc của nó.
很多汉字的读音和越南语很像。
hěn duō hàn zì de dú yīn hé yuè nán yǔ hěn xiàng.
Cách đọc của nhiều chữ Hán rất giống tiếng Việt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘC · 10 nét
chỗ ngắt câu (trong 句读: ngắt câu văn cổ)
ÂM · 9 nét