Bỏ qua, tới nội dung

口语

kǒu yǔㄎㄡˇ ㄩˇ

Hán Việt: KHẨU NGỮ

Phồn thể: 口語

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

khẩu ngữ, văn nói; kỹ năng nói

Lượng từ đi kèm: 门

Ví dụ

  • 我的口语比写作好。

    wǒ de kǒu yǔ bǐ xiě zuò hǎo.

    Khả năng nói của tôi tốt hơn viết.

  • 多和中国人聊天,口语会进步。

    duō hé zhōng guó rén liáo tiān, kǒu yǔ huì jìn bù.

    Nói chuyện với người Trung Quốc nhiều thì khả năng nói sẽ tiến bộ.

  • 这个词只在口语里用。

    zhè ge cí zhī zài kǒu yǔ lǐ yòng.

    Từ này chỉ dùng trong văn nói.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẨU · 3 nét

miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm

NGỮ · 9 nét