武术
wǔ shùㄨˇ ㄕㄨˋ
Hán Việt: VÕ THUẬT
Phồn thể: 武術
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
võ thuật
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
他从小就学武术。
tā cóng xiǎo jiù xué wǔ shù.
Anh ấy học võ từ nhỏ.
很多外国人对中国武术感兴趣。
hěn duō wài guó rén duì zhōng guó wǔ shù gǎn xìng qù.
Nhiều người nước ngoài thích võ thuật Trung Quốc.
学校每周有两节武术课。
xué xiào měi zhōu yǒu liǎng jié wǔ shù kè.
Trường có hai tiết võ thuật mỗi tuần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VŨ · 8 nét
THUẬT · 5 nét