复习
fù xíㄈㄨˋ ㄒㄧˊ
Hán Việt: PHỤC TẬP
Phồn thể: 復習
HSK 3HSK 3.0 · 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ôn tập, ôn bài
Lượng từ đi kèm: 次
Ví dụ
考试前要好好复习。
kǎo shì qián yào hǎo hǎo fù xí.
Trước kỳ thi phải ôn tập cho kỹ.
我每天晚上复习生词。
wǒ měi tiān wǎn shàng fù xí shēng cí.
Tối nào tôi cũng ôn từ mới.
今天的课我们复习第五课。
jīn tiān de kè wǒ men fù xí dì wǔ kè.
Buổi học hôm nay chúng ta ôn bài năm.
Từ hay nhầm
- 预习 — 复习: ôn bài đã học; 预习: chuẩn bị (xem trước) bài chưa học.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤC · 9 nét
TẬP · 3 nét
Từ liên quan
- 复杂 fù zá — phức tạp, rắc rối
- 复印 fù yìn — photo, sao chụp (tài liệu)
- 恢复 huī fù — khôi phục, hồi phục, phục hồi
- 重复 chóng fù — lặp lại, nhắc lại; trùng lặp
- 反复 fǎn fù — lặp đi lặp lại, nhiều lần; tái phát, thất thường
- 复制 fù zhì — sao chép, copy, nhân bản; phục chế
- 修复 xiū fù — to restore; to renovate; (computing) to repair (a corrupted file etc)
- 报复 bào fù — to make reprisals; to retaliate; revenge; retaliation