Bỏ qua, tới nội dung

抽象

chōu xiàngㄔㄡ ㄒㄧㄤˋ

Hán Việt: TRỪU TƯỢNG

Phồn thể: 抽象

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

trừu tượng

Trái nghĩa: 具体 (cụ thể).

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 这个概念太抽象了,我听不懂。

    zhè ge gài niàn tài chōu xiàng le, wǒ tīng bù dǒng.

    Khái niệm này trừu tượng quá, tôi nghe không hiểu.

  • 你能举个例子吗?别说得那么抽象。

    nǐ néng jǔ gè lì zǐ ma? bié shuō dé nà me chōu xiàng.

    Bạn đưa ví dụ được không? Đừng nói trừu tượng như vậy.

  • 她喜欢画抽象画。

    tā xǐ huan huà chōu xiàng huà.

    Cô ấy thích vẽ tranh trừu tượng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỪU · 8 nét

rút, rút ra; hút (thuốc); dành (thời gian); quất, vụt; bốc (thăm)

TƯỢNG · 11 nét