台灯
tái dēngㄊㄞˊ ㄉㄥ
Hán Việt: ĐÀI ĐĂNG
Phồn thể: 檯燈
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
đèn bàn
Lượng từ: 盏 hoặc 个.
Ví dụ
晚上看书要开台灯。
wǎn shàng kàn shū yào kāi tái dēng.
Buổi tối đọc sách phải bật đèn bàn.
我在书桌上放了一盏台灯。
wǒ zài shū zhuō shàng fàng le yì zhǎn tái dēng.
Tôi đặt một cái đèn bàn trên bàn học.
这个台灯的光很柔和。
zhè ge tái dēng de guāng hěn róu hé.
Ánh sáng đèn bàn này rất dịu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÀI · 5 nét
lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài
ĐĂNG · 6 nét
đèn
Từ liên quan
- 台 Tái — lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài
- 电台 diàn tái — đài phát thanh; máy thu phát vô tuyến
- 阳台 yáng tái — ban công
- 台阶 tái jiē — bậc thềm; bậc cầu thang; (nghĩa bóng) lối thoát khỏi tình huống khó xử
- 柜台 guì tái — quầy (hàng, giao dịch, lễ tân)
- 台风 tái fēng — stage presence, poise