Bỏ qua, tới nội dung

叙述

xù shùㄒㄩˋ ㄕㄨˋ

Hán Việt: TỰ THUẬT

Phồn thể: 敘述

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tự thuật, kể lại, trình bày; lời kể

Ví dụ

  • 请你叙述一下事情的经过。

    qǐng nǐ xù shù yí xià shì qíng de jīng guò.

    Xin anh kể lại diễn biến sự việc.

  • 他把旅行的经历叙述得很清楚。

    tā bǎ lǚ xíng de jīng lì xù shù dé hěn qīng chǔ.

    Anh ấy kể lại chuyến đi rất rõ ràng.

  • 这篇文章用第一人称叙述。

    zhè piān wén zhāng yòng dì yī rén chēng xù shù.

    Bài văn này được kể ở ngôi thứ nhất.

Từ hay nhầm

  • 描写 — 叙述 là kể lại diễn biến sự việc; 描写 là miêu tả cảnh, người một cách hình ảnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 9 nét

THUẬT · 8 nét