Bỏ qua, tới nội dung

教材

jiào cáiㄐㄧㄠˋ ㄘㄞˊ

Hán Việt: GIÁO TÀI

Phồn thể: 教材

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

giáo trình, tài liệu giảng dạy

Lượng từ: 本, 套.

Lượng từ đi kèm: 本

Ví dụ

  • 这本教材很适合初学者。

    zhè běn jiào cái hěn shì hé chū xué zhě.

    Giáo trình này rất phù hợp với người mới học.

  • 我们学校用新的汉语教材。

    wǒ men xué xiào yòng xīn de hàn yǔ jiào cái.

    Trường chúng tôi dùng giáo trình tiếng Trung mới.

  • 老师正在编写教材。

    lǎo shī zhèng zài biān xiě jiào cái.

    Thầy giáo đang biên soạn giáo trình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁO · 11 nét

giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo

TÀI · 7 nét