Bỏ qua, tới nội dung

出版

chū bǎnㄔㄨ ㄅㄢˇ

Hán Việt: XUẤT BẢN

Phồn thể: 出版

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

xuất bản

Ví dụ

  • 她的第一本书明年出版。

    tā de dì yī běn shū míng nián chū bǎn.

    Cuốn sách đầu tiên của cô ấy sẽ xuất bản vào năm sau.

  • 这本词典是去年出版的。

    zhè běn cí diǎn shì qù nián chū bǎn de.

    Cuốn từ điển này được xuất bản năm ngoái.

  • 他在一家出版社工作。

    tā zài yì jiā chū bǎn shè gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở một nhà xuất bản.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

BẢN · 8 nét