出版
chū bǎnㄔㄨ ㄅㄢˇ
Hán Việt: XUẤT BẢN
Phồn thể: 出版
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
xuất bản
Ví dụ
她的第一本书明年出版。
tā de dì yī běn shū míng nián chū bǎn.
Cuốn sách đầu tiên của cô ấy sẽ xuất bản vào năm sau.
这本词典是去年出版的。
zhè běn cí diǎn shì qù nián chū bǎn de.
Cuốn từ điển này được xuất bản năm ngoái.
他在一家出版社工作。
tā zài yì jiā chū bǎn shè gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở một nhà xuất bản.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
BẢN · 8 nét
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra