Bỏ qua, tới nội dung

留学

liú xuéㄌㄧㄡˊ ㄒㄩㄝˊ

Hán Việt: LƯU HỌC

Phồn thể: 留學

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

du học

Hán Việt "lưu học" nhưng nghĩa là "du học"; 游学 mới là học kết hợp du lịch ngắn hạn.

Ví dụ

  • 她明年要去中国留学。

    tā míng nián yào qù zhōng guó liú xué.

    Sang năm cô ấy sẽ đi du học Trung Quốc.

  • 我哥哥在台湾留学。

    wǒ gē ge zài Tái wān liú xué.

    Anh trai tôi đang du học ở Đài Loan.

  • 留学的费用不便宜。

    liú xué de fèi yòng bú pián yi.

    Chi phí du học không rẻ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯU · 10 nét

ở lại; giữ lại; để lại

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)