寒假
hán jiàㄏㄢˊ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: HÀN GIẢ
Phồn thể: 寒假
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
kỳ nghỉ đông
Đối lập: 暑假 (nghỉ hè). Động từ đi kèm: 放寒假.
Ví dụ
寒假你打算去哪儿?
hán jià nǐ dǎ suàn qù nǎ ér?
Nghỉ đông bạn định đi đâu?
我们的寒假有一个月。
wǒ men de hán jià yǒu yí gè yuè.
Kỳ nghỉ đông của chúng tôi dài một tháng.
寒假我回老家过年。
hán jià wǒ huí lǎo jiā guò nián.
Nghỉ đông tôi về quê ăn Tết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀN · 12 nét
GIÁ · 11 nét
cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)