逻辑
luó jiㄌㄨㄛˊ ㄐㄧ˙
Hán Việt: LA TẬP
Phồn thể: 邏輯
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
lô-gích, logic
Từ phiên âm từ tiếng Anh. 有逻辑/没逻辑 = có/không logic.
Ví dụ
你这句话没有逻辑。
nǐ zhè jù huà méi yǒu luó jí.
Câu nói này của bạn không logic.
他的逻辑思维能力很强。
tā de luó jí sī wéi néng lì hěn qiáng.
Khả năng tư duy logic của anh ấy rất tốt.
写文章要注意逻辑。
xiě wén zhāng yào zhù yì luó jí.
Viết bài phải chú ý tính logic.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LA · 11 nét
TẬP · 13 nét