普及
pǔ jíㄆㄨˇ ㄐㄧˊ
Hán Việt: PHỔ CẬP
Phồn thể: 普及
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phổ cập, phổ biến rộng rãi
Ví dụ
现在智能手机已经很普及了。
xiàn zài zhì néng shǒu jī yǐ jīng hěn pǔ jí le.
Bây giờ điện thoại thông minh đã rất phổ biến.
政府在农村普及教育。
zhèng fǔ zài nóng cūn pǔ jí jiào yù.
Chính phủ phổ cập giáo dục ở nông thôn.
我们要普及安全知识。
wǒ men yào pǔ jí ān quán zhī shi.
Chúng ta cần phổ biến kiến thức an toàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỔ · 12 nét
CẬP · 3 nét
và, cùng; kịp; đạt tới, bằng