Bỏ qua, tới nội dung

学期

xué qīㄒㄩㄝˊ ㄑㄧ

Hán Việt: HỌC KỲ

Phồn thể: 學期

HSK 5HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

học kỳ

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 新学期九月开始。

    xīn xué qī jiǔ yuè kāi shǐ.

    Học kỳ mới bắt đầu vào tháng Chín.

  • 这个学期我选了四门课。

    zhè ge xué qī wǒ xuǎn le sì mén kè.

    Học kỳ này tôi đăng ký bốn môn.

  • 学期末有很多考试。

    xué qī mò yǒu hěn duō kǎo shì.

    Cuối học kỳ có rất nhiều kỳ thi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)