朝代
cháo dàiㄔㄠˊ ㄉㄞˋ
Hán Việt: TRIỀU ĐẠI
Phồn thể: 朝代
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ)
triều đại
Ví dụ
这件瓷器是哪个朝代的?
zhè jiàn cí qì shì nǎ gè cháo dài de?
Món đồ sứ này thuộc triều đại nào?
中国历史上有很多朝代。
zhōng guó lì shǐ shàng yǒu hěn duō cháo dài.
Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều triều đại.
李朝是越南历史上重要的朝代。
lǐ cháo shì yuè nán lì shǐ shàng zhòng yào de cháo dài.
Nhà Lý là một triều đại quan trọng trong lịch sử Việt Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRIÊU · 12 nét
hướng về, về phía (giới từ); quay về phía; triều đại; triều đình; (viết tắt) Triều Tiên
ĐẠI · 5 nét
thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại