Bỏ qua, tới nội dung

考

kǎoㄎㄠˇ

Hán Việt: KHẢO

Phồn thể: 攷

HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)

thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ

Ví dụ

  • 你这次考得怎么样?

    nǐ zhè cì kǎo dé zěn me yàng?

    Lần này bạn thi thế nào?

  • 她想考北京大学。

    tā xiǎng kǎo běi jīng dà xué.

    Cô ấy muốn thi vào Đại học Bắc Kinh.

  • 老师明天考我们生词。

    lǎo shī míng tiān kǎo wǒ men shēng cí.

    Mai cô giáo kiểm tra từ mới của chúng tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢO · 6 nét

thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ