语法
yǔ fǎㄩˇ ㄈㄚˇ
Hán Việt: NGỮ PHÁP
Phồn thể: 語法
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
ngữ pháp
Ví dụ
中文语法不太难。
zhōng wén yǔ fǎ bú tài nán.
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
这个句子有语法错误。
zhè ge jù zi yǒu yǔ fǎ cuò wù.
Câu này có lỗi ngữ pháp.
老师今天讲了新的语法。
lǎo shī jīn tiān jiǎng le xīn de yǔ fǎ.
Hôm nay thầy giảng ngữ pháp mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGỮ · 9 nét
PHÁP · 8 nét
phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)