Bỏ qua, tới nội dung

文学

wén xuéㄨㄣˊ ㄒㄩㄝˊ

Hán Việt: VĂN HỌC

Phồn thể: 文學

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

văn học

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 她大学学的是中国文学。

    tā dà xué xué de shì zhōng guó wén xué.

    Cô ấy học văn học Trung Quốc ở đại học.

  • 我对文学很感兴趣。

    wǒ duì wén xué hěn gǎn xìng qù.

    Tôi rất hứng thú với văn học.

  • 这是一部有名的文学作品。

    zhè shì yí bù yǒu míng de wén xué zuò pǐn.

    Đây là một tác phẩm văn học nổi tiếng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VĂN · 4 nét

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)