Bỏ qua, tới nội dung

积累

jī lěiㄐㄧ ㄌㄟˇ

Hán Việt: TÍCH LŨY

Phồn thể: 積累

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ, danh từ)

tích lũy; sự tích lũy

Hay đi với 经验, 知识, 词汇.

Ví dụ

  • 学语言要每天积累词汇。

    xué yǔ yán yào měi tiān jī lěi cí huì.

    Học ngoại ngữ phải tích lũy từ vựng mỗi ngày.

  • 他在工作中积累了很多经验。

    tā zài gōng zuò zhōng jī lěi le hěn duō jīng yàn.

    Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.

  • 知识是慢慢积累起来的。

    zhī shi shì màn màn jī lěi qǐ lái de.

    Kiến thức được tích lũy dần dần.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÍCH · 10 nét

LUY · 11 nét

tích lũy, chồng chất (积累, 累计)