Bỏ qua, tới nội dung

读书

dú shūㄉㄨˊ ㄕㄨ

Hán Việt: ĐỘC THƯ

Phồn thể: 讀書

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đọc sách; học, đi học

Ví dụ

  • 我喜欢在咖啡店读书。

    wǒ xǐ huan zài kā fēi diàn dú shū.

    Tôi thích đọc sách ở quán cà phê.

  • 她在上海读书。

    tā zài shàng hǎi dú shū.

    Cô ấy đang đi học ở Thượng Hải.

  • 他读书很认真。

    tā dú shū hěn rèn zhēn.

    Cậu ấy học hành rất chăm chỉ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘC · 10 nét

chỗ ngắt câu (trong 句读: ngắt câu văn cổ)

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)