Bỏ qua, tới nội dung

图书

tú shūㄊㄨˊ ㄕㄨ

Hán Việt: ĐỒ THƯ

Phồn thể: 圖書

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

sách; sách báo (nói chung)

Danh từ tập hợp, không dùng với lượng từ 本; nói 一本书.

Lượng từ đi kèm: 本、册、部

Ví dụ

  • 这个图书馆有很多中文图书。

    zhè ge tú shū guǎn yǒu hěn duō zhōng wén tú shū.

    Thư viện này có rất nhiều sách tiếng Trung.

  • 她在一家图书公司工作。

    tā zài yì jiā tú shū gōng sī gōng zuò.

    Cô ấy làm việc ở một công ty sách.

  • 这里的图书可以免费借。

    zhè lǐ de tú shū kě yǐ miǎn fèi jiè.

    Sách ở đây có thể mượn miễn phí.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒ · 8 nét

hình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)