Bỏ qua, tới nội dung

本科

běn kēㄅㄣˇ ㄎㄜ

Hán Việt: BẢN KHOA

Phồn thể: 本科

HSK 5HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

đại học hệ chính quy, bậc cử nhân

本科生 là sinh viên đại học; so với 硕士 (thạc sĩ), 博士 (tiến sĩ).

Ví dụ

  • 我本科学的是中文。

    wǒ běn kē xué de shì zhōng wén.

    Hồi đại học tôi học ngành tiếng Trung.

  • 他本科毕业以后就工作了。

    tā běn kē bì yè yǐ hòu jiù gōng zuò le.

    Anh ấy tốt nghiệp đại học xong là đi làm luôn.

  • 本科一般要读四年。

    běn kē yì bān yào dú sì nián.

    Đại học thường học bốn năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)

KHOA · 9 nét