Bỏ qua, tới nội dung

试题

shì tíㄕˋ ㄊㄧˊ

Hán Việt: THÍ ĐỀ

Phồn thể: 試題

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

đề thi, câu hỏi thi

Ví dụ

  • 今年的试题不太难。

    jīn nián de shì tí bú tài nán.

    Đề thi năm nay không khó lắm.

  • 老师在准备期末试题。

    lǎo shī zài zhǔn bèi qī mò shì tí.

    Thầy giáo đang chuẩn bị đề thi cuối kỳ.

  • 我做了很多套试题。

    wǒ zuò le hěn duō tào shì tí.

    Tôi đã làm rất nhiều bộ đề.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÍ · 8 nét

thử; thi

ĐỀ · 15 nét

đề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề