读
dúㄉㄨˊ
Hán Việt: ĐỘC
Phồn thể: 讀
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩadú(động từ)
đọc (thành tiếng); đọc; học (ở trường)
Ví dụ
请大声读课文。
qǐng dà shēng dú kè wén.
Mời em đọc to bài khóa.
我妹妹在读大学。
wǒ mèi mei zài dú dà xué.
Em gái tôi đang học đại học.
这个字读什么?
zhè ge zì dú shén me?
Chữ này đọc là gì?
Từ hay nhầm
- 看 — 读 thường là đọc thành tiếng hoặc học; đọc thầm sách báo hay dùng 看 (看书).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩadòu(động từ)
chỗ ngắt câu (trong 句读: ngắt câu văn cổ)
Ví dụ
老师教我们给古文加句读。
lǎo shī jiào wǒ men gěi gǔ wén jiā jù dòu.
Thầy dạy chúng tôi cách ngắt câu (cú đậu) cho văn cổ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘC · 10 nét
chỗ ngắt câu (trong 句读: ngắt câu văn cổ)