举例
jǔ lìㄐㄩˇ ㄌㄧˋ
Hán Việt: CỬ LỆ
Phồn thể: 舉例
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
nêu ví dụ, lấy ví dụ
Có thể tách: 举个例子.
Ví dụ
老师举例说明了这个语法。
lǎo shī jǔ lì shuō míng le zhè ge yǔ fǎ.
Thầy lấy ví dụ để giải thích điểm ngữ pháp này.
你能举例说一下吗?
nǐ néng jǔ lì shuō yí xià ma?
Bạn có thể nêu ví dụ không?
举例来说,这个词可以这样用。
jǔ lì lái shuō, zhè ge cí kě yǐ zhè yàng yòng.
Lấy ví dụ, từ này có thể dùng như vậy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỬ · 9 nét
giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu
LỆ · 8 nét
Từ liên quan
- 举行 jǔ xíng — tổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 举办 jǔ bàn — tổ chức (sự kiện, hoạt động)
- 举 jǔ — giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu
- 选举 xuǎn jǔ — bầu cử, bầu chọn
- 举动 jǔ dòng — act; action; activity; move; movement
- 轻而易举 qīng ér yì jǔ — easy; with no difficulty
- 列举 liè jǔ — a list; to list; to enumerate
- 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng — to play a critical role (idiom); influential