Bỏ qua, tới nội dung

体积

tǐ jīㄊㄧˇ ㄐㄧ

Hán Việt: THỂ TÍCH

Phồn thể: 體積

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

thể tích, kích thước

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这个箱子的体积太大,放不进车里。

    zhè ge xiāng zǐ de tǐ jī tài dà, fàng bú jìn chē lǐ.

    Cái thùng này kích thước quá lớn, không cho vào xe được.

  • 新款手机的体积更小了。

    xīn kuǎn shǒu jī de tǐ jī gèng xiǎo le.

    Mẫu điện thoại mới có kích thước nhỏ hơn.

  • 请计算一下这个水箱的体积。

    qǐng jì suàn yí xià zhè ge shuǐ xiāng de tǐ jī.

    Hãy tính thể tích của bể nước này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỂ · 7 nét

TÍCH · 10 nét