Bỏ qua, tới nội dung

教室

jiào shìㄐㄧㄠˋ ㄕˋ

Hán Việt: GIÁO THẤT

Phồn thể: 教室

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

phòng học, lớp học

Lượng từ đi kèm: 间

Ví dụ

  • 教室里很安静。

    jiào shì lǐ hěn ān jìng.

    Trong lớp rất yên tĩnh.

  • 我们的教室在三楼。

    wǒ men de jiào shì zài sān lóu.

    Phòng học của chúng tôi ở tầng ba.

  • 下课后请把教室打扫干净。

    xià kè hòu qǐng bǎ jiào shì dǎ sǎo gān jìng.

    Tan học nhớ quét dọn lớp sạch sẽ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁO · 11 nét

giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo

THẤT · 9 nét

phòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)