分为
fēn wéiㄈㄣ ㄨㄟˊ
Hán Việt: PHÂN VI
Phồn thể: 分為
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ)
chia thành, phân thành
Cấu trúc thường gặp: 把 A 分为 B (chia A thành B).
Ví dụ
老师把我们分为三个小组。
lǎo shī bǎ wǒ men fēn wéi sān gè xiǎo zǔ.
Cô giáo chia chúng tôi thành ba nhóm nhỏ.
这本书分为上下两册。
zhè běn shū fēn wéi shàng xià liǎng cè.
Cuốn sách này chia thành hai tập trên và dưới.
一年分为四个季节。
yì nián fēn wéi sì gè jì jié.
Một năm chia thành bốn mùa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẬN · 4 nét
phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
Từ liên quan
- 分钟 fēn zhōng — phút (khoảng thời gian)
- 分 fēn — phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt
- 部分 bù fen — phần, bộ phận; một phần, một số
- 十分 shí fēn — rất, vô cùng, hết sức
- 分之 fēn zhī — phần (dùng trong phân số, A分之B = B/A)
- 分析 fēn xī — phân tích; sự phân tích
- 充分 chōng fèn — đầy đủ; xác đáng; (làm gì) tối đa, triệt để
- 分别 fēn bié — chia tay, xa nhau; phân biệt; khác biệt; lần lượt, riêng từng người