考生
kǎo shēngㄎㄠˇ ㄕㄥ
Hán Việt: KHẢO SINH
Phồn thể: 考生
HSK 3.0 · 4TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
thí sinh
Ví dụ
考生请提前三十分钟进考场。
kǎo shēng qǐng tí qián sān shí fēn zhōng jìn kǎo chǎng.
Thí sinh vui lòng vào phòng thi trước ba mươi phút.
今年有很多考生参加考试。
jīn nián yǒu hěn duō kǎo shēng cān jiā kǎo shì.
Năm nay có rất nhiều thí sinh dự thi.
考生不能带手机。
kǎo shēng bù néng dài shǒu jī.
Thí sinh không được mang điện thoại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHẢO · 6 nét
thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
Từ liên quan
- 考试 kǎo shì — thi, kiểm tra; kỳ thi, bài thi
- 考虑 kǎo lǜ — suy nghĩ, cân nhắc, xem xét
- 思考 sī kǎo — suy nghĩ; suy ngẫm; tư duy
- 参考 cān kǎo — tham khảo
- 考验 kǎo yàn — to test; to put to the test; trial; ordeal
- 考察 kǎo chá — to inspect; to observe and study; on-the-spot investigation
- 高考 gāo kǎo — kỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)
- 考古 kǎo gǔ — archaeology