Bỏ qua, tới nội dung

内容

nèi róngㄋㄟˋ ㄖㄨㄥˊ

Hán Việt: NỘI DUNG

Phồn thể: 內容

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

nội dung

Lượng từ đi kèm: 个、项

Ví dụ

  • 这本书的内容很有意思。

    zhè běn shū de nèi róng hěn yǒu yì sī.

    Nội dung cuốn sách này rất thú vị.

  • 会议的内容我记下来了。

    huì yì de nèi róng wǒ jì xià lái le.

    Nội dung cuộc họp tôi đã ghi lại rồi.

  • 考试内容包括听力和阅读。

    kǎo shì nèi róng bāo kuò tīng lì hé yuè dú.

    Nội dung thi gồm nghe và đọc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NỘI · 4 nét

trong, bên trong, nội (văn viết)

DUNG · 10 nét