Bỏ qua, tới nội dung

常见

cháng jiànㄔㄤˊ ㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: THƯỜNG KIẾN

Phồn thể: 常見

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(tính từ, động từ)

thường gặp, phổ biến

Ví dụ

  • 感冒是一种常见的病。

    gǎn mào shì yì zhǒng cháng jiàn de bìng.

    Cảm cúm là một bệnh thường gặp.

  • 这是考试中常见的问题。

    zhè shì kǎo shì zhōng cháng jiàn de wèn tí.

    Đây là câu hỏi thường gặp trong bài thi.

  • 这种花在越南很常见。

    zhè zhǒng huā zài yuè nán hěn cháng jiàn.

    Loài hoa này rất phổ biến ở Việt Nam.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỜNG · 11 nét

thường, thường xuyên

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến