上学
shàng xuéㄕㄤˋ ㄒㄩㄝˊ
Hán Việt: THƯỢNG HỌC
Phồn thể: 上學
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
đi học, đến trường
Ví dụ
我每天走路上学。
wǒ měi tiān zǒu lù shang xué.
Ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường.
孩子七岁开始上学。
hái zi qī suì kāi shǐ shàng xué.
Trẻ em bảy tuổi bắt đầu đi học.
今天下大雨,不用上学。
jīn tiān xià dà yǔ, bú yòng shàng xué.
Hôm nay mưa to, không phải đi học.
Từ hay nhầm
- 上课 — 上学 là đi học (đến trường, đang đi học); 上课 là vào giờ học, lên lớp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa