Bỏ qua, tới nội dung

平方

píng fāngㄆㄧㄥˊ ㄈㄤ

Hán Việt: BÌNH PHƯƠNG

Phồn thể: 平方

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(lượng từ, danh từ)

bình phương; mét vuông (nói tắt của 平方米)

Khẩu ngữ hay nói 平方 hoặc 平米 thay cho 平方米.

Ví dụ

  • 这套房子有九十平方。

    zhè tào fáng zi yǒu jiǔ shí píng fāng.

    Căn hộ này rộng chín mươi mét vuông.

  • 三的平方是九。

    sān de píng fāng shì jiǔ.

    Ba bình phương bằng chín.

  • 每平方米的价格是多少?

    měi píng fāng mǐ de jià gé shì duō shǎo?

    Giá mỗi mét vuông là bao nhiêu?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)