Bỏ qua, tới nội dung

中学生

zhōng xué shēngㄓㄨㄥ ㄒㄩㄝˊ ㄕㄥ

Hán Việt: TRUNG HỌC SINH

Phồn thể: 中學生

HSK 3.0 · 1

Nghĩa(danh từ)

học sinh trung học (cấp hai, cấp ba)

Ví dụ

  • 他还是中学生。

    tā hái shi zhōng xué shēng.

    Cậu ấy vẫn còn là học sinh trung học.

  • 很多中学生在学英语和汉语。

    hěn duō zhōng xué shēng zài xué yīng yǔ hé hàn yǔ.

    Nhiều học sinh trung học đang học tiếng Anh và tiếng Trung.

  • 这本书很适合中学生看。

    zhè běn shū hěn shì hé zhōng xué shēng kàn.

    Cuốn sách này rất hợp cho học sinh trung học đọc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh