汉语
Hàn yǔㄏㄢˋ ㄩˇ
Hán Việt: HÁN NGỮ
Phồn thể: 漢語
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 3
Nghĩa(danh từ riêng)
tiếng Hán, tiếng Trung
Lượng từ đi kèm: 门
Ví dụ
我学了两年汉语。
wǒ xué le liǎng nián hàn yǔ.
Tôi đã học tiếng Trung hai năm.
你的汉语说得很好。
nǐ de hàn yǔ shuō dé hěn hǎo.
Bạn nói tiếng Trung rất giỏi.
汉语的声调有点儿难。
hàn yǔ de shēng diào yǒu diǎn er nán.
Thanh điệu tiếng Trung hơi khó.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÁN · 5 nét
NGỮ · 9 nét