Bỏ qua, tới nội dung

有助于

yǒu zhù yúㄧㄡˇ ㄓㄨˋ ㄩˊ

Hán Việt: HỮU TRỢ Ư

Phồn thể: 有助於

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

giúp ích cho, có lợi cho, góp phần vào

Ví dụ

  • 运动有助于睡眠。

    yùn dòng yǒu zhù yú shuì mián.

    Tập thể dục giúp ngủ ngon hơn.

  • 多听多说有助于提高口语。

    duō tīng duō shuō yǒu zhù yú tí gāo kǒu yǔ.

    Nghe nhiều nói nhiều giúp nâng cao khả năng nói.

  • 这次合作有助于两国关系的发展。

    zhè cì hé zuò yǒu zhù yú liǎng guó guān xì de fā zhǎn.

    Lần hợp tác này góp phần phát triển quan hệ hai nước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại

TRỢ · 7 nét

VU · 3 nét