初级
chū jíㄔㄨ ㄐㄧˊ
Hán Việt: SƠ CẤP
Phồn thể: 初級
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ khu biệt)
sơ cấp, cấp thấp, ban đầu
Các cấp: 初级 (sơ cấp) – 中级 (trung cấp) – 高级 (cao cấp).
Ví dụ
我现在在学初级汉语。
wǒ xiàn zài zài xué chū jí hàn yǔ.
Bây giờ tôi đang học tiếng Trung sơ cấp.
这本书适合初级水平的学生。
zhè běn shū shì hé chū jí shuǐ píng de xué shēng.
Cuốn sách này phù hợp với học sinh trình độ sơ cấp.
他通过了初级考试。
tā tōng guò le chū jí kǎo shì.
Anh ấy đã qua kỳ thi sơ cấp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƠ · 7 nét
đầu; lúc đầu; ban đầu; lần đầu; sơ cấp
CẤP · 6 nét
cấp, bậc, trình độ; khối lớp, khóa; lượng từ: bậc (cầu thang)