Bỏ qua, tới nội dung

普通话

pǔ tōng huàㄆㄨˇ ㄊㄨㄥ ㄏㄨㄚˋ

Hán Việt: PHỔ THÔNG THOẠI

Phồn thể: 普通話

HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tiếng phổ thông (tiếng Hán chuẩn)

Ở Đài Loan gọi là 国语, Singapore gọi là 华语.

Ví dụ

  • 你的普通话说得真好。

    nǐ de pǔ tōng huà shuō dé zhēn hǎo.

    Bạn nói tiếng phổ thông giỏi thật.

  • 在中国,学校上课都用普通话。

    zài zhōng guó, xué xiào shàng kè dōu yòng pǔ tōng huà.

    Ở Trung Quốc, trường học đều dạy bằng tiếng phổ thông.

  • 他会说广东话,也会说普通话。

    tā huì shuō guǎng dōng huà, yě huì shuō pǔ tōng huà.

    Anh ấy biết nói tiếng Quảng Đông, cũng biết tiếng phổ thông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỔ · 12 nét

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

THOẠI · 8 nét