打工
dǎ gōngㄉㄚˇ ㄍㄨㄥ
Hán Việt: ĐẢ CÔNG
Phồn thể: 打工
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
làm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)
打工 = làm thuê/làm thêm (thường lương theo giờ, công nhân); 上班 = đi làm (công việc chính thức).
Ví dụ
暑假我在饭店打工。
shǔ jià wǒ zài fàn diàn dǎ gōng.
Nghỉ hè tôi làm thêm ở nhà hàng.
很多年轻人去城市打工。
hěn duō nián qīng rén qù chéng shì dǎ gōng.
Nhiều thanh niên lên thành phố làm thuê.
他一边上学一边打工。
tā yì biān shàng xué yì biān dǎ gōng.
Cậu ấy vừa đi học vừa làm thêm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
CÔNG · 3 nét