Bỏ qua, tới nội dung

常用

cháng yòngㄔㄤˊ ㄩㄥˋ

Hán Việt: THƯỜNG DỤNG

Phồn thể: 常用

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(tính từ)

thường dùng, hay dùng

Ví dụ

  • 这些是最常用的汉字。

    zhè xiē shì zuì cháng yòng de hàn zì.

    Đây là những chữ Hán thường dùng nhất.

  • 我常用手机付钱。

    wǒ cháng yòng shǒu jī fù qián.

    Tôi hay dùng điện thoại để trả tiền.

  • 请记住这几个常用的句子。

    qǐng jì zhù zhè jǐ gè cháng yòng de jù zi.

    Hãy nhớ mấy câu thường dùng này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỜNG · 11 nét

thường, thường xuyên

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)