Bỏ qua, tới nội dung

跳远

tiào yuǎnㄊㄧㄠˋ ㄩㄢˇ

Hán Việt: KHIÊU VIỄN

Phồn thể: 跳遠

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

nhảy xa (môn điền kinh)

Nhảy cao: 跳高.

Ví dụ

  • 他跳远跳了五米。

    tā tiào yuǎn tiào le wǔ mǐ.

    Cậu ấy nhảy xa được năm mét.

  • 明天下午有跳远比赛。

    míng tiān xià wǔ yǒu tiào yuǎn bǐ sài.

    Chiều mai có thi nhảy xa.

  • 我最喜欢的运动是跳远。

    wǒ zuì xǐ huan de yùn dòng shì tiào yuǎn.

    Môn thể thao tôi thích nhất là nhảy xa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHIÊU · 13 nét

nhảy; (tim) đập

VIỄN · 7 nét

xa