Bỏ qua, tới nội dung

研究

yán jiūㄧㄢˊ ㄐㄧㄡ

Hán Việt: NGHIÊN CỨU

Phồn thể: 研究

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh động từ, động từ)

nghiên cứu; xem xét, cân nhắc

研究生: nghiên cứu sinh / học viên cao học.

Lượng từ đi kèm: 项

Ví dụ

  • 他在大学研究中国历史。

    tā zài dà xué yán jiū zhōng guó lì shǐ.

    Anh ấy nghiên cứu lịch sử Trung Quốc ở trường đại học.

  • 这个问题我们再研究研究。

    zhè ge wèn tí wǒ men zài yán jiū yán jiū.

    Vấn đề này chúng ta xem xét thêm đã.

  • 研究发现,多走路对身体好。

    yán jiū fā xiàn, duō zǒu lù duì shēn tǐ hǎo.

    Nghiên cứu cho thấy đi bộ nhiều tốt cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGHIÊN · 9 nét

CỨU · 7 nét