Bỏ qua, tới nội dung

题目

tí mùㄊㄧˊ ㄇㄨˋ

Hán Việt: ĐỀ MỤC

Phồn thể: 題目

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

đề bài; câu hỏi (bài thi); tiêu đề, đề tài

Lượng từ: 一道题目 (một câu hỏi, một bài).

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这次考试的题目不难。

    zhè cì kǎo shì de tí mù bù nán.

    Đề thi lần này không khó.

  • 作文的题目是《我的家乡》。

    zuò wén de tí mù shì 《 wǒ de jiā xiāng 》.

    Đề bài tập làm văn là "Quê hương tôi".

  • 这道题目我不会做。

    zhè dào tí mù wǒ bú huì zuò.

    Câu này tôi không làm được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỀ · 15 nét

đề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề

MỤC · 5 nét