Bỏ qua, tới nội dung

册

cèㄘㄜˋ

Hán Việt: SÁCH

Phồn thể: 冊

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)

lượng từ: cuốn, quyển, tập (sách); sổ, tập

上册/下册 = tập một/tập hai; 手册 = sổ tay; 注册 = đăng ký.

Ví dụ

  • 这套书一共有五册。

    zhè tào shū yí gòng yǒu wǔ cè.

    Bộ sách này tổng cộng có năm tập.

  • 图书馆有十万册图书。

    tú shū guǎn yǒu shí wàn cè tú shū.

    Thư viện có mười vạn cuốn sách.

  • 我们今天学上册第六课。

    wǒ men jīn tiān xué shàng cè dì liù kè.

    Hôm nay chúng ta học bài sáu của tập một.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁCH · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển, tập (sách); sổ, tập